Chào mừng quý khách đến với Trang thông tin điện tử Trường Trung học Giao thông vận tải Huế                       
Cơ khí sửa chữa ôtô - máy xây dựng

● Các học phần của chương trình và phân bổ thời lượng
 

TT

Học phần

Tiết

Tổng số
ĐVHT

Học kỳ

A

Các môn chung

425

23

 

1

Chính trị

90

5

1

2

Tiếng Anh 1

60

3

1

3

Tiếng Anh 2

60

3

2

4

Tin học cơ bản

45

2

1

5

Giáo dục pháp luật

35

2

1

6

Thể dục

60

3

1

7

Giáo dục quốc phòng 1

45

3

1

8

Giáo dục quốc phòng 2

30

2

1

B

Các môn cơ sở

585

37

 

9

Vẽ kỹ thuật

60

3

1

10

Cơ lý thuyết

60

4

1

11

Sức bền vật liệu

60

4

2

12

Vật liệu cơ khí

45

3

1

13

Nhiệt kỹ thuật

45

3

2

14

Ng. lý máy, chi tiết máy 1

45

3

2

15

Ng. lý máy, chi tiết máy 2

45

3

3

16

Dung sai lắp ghép

30

2

2

17

Thủy lực - Máy thủy lực

75

4

3

18

Máy xây dựng

60

4

3

19

Lý thuyết ôtô

30

2

2

20

Môi trường

30

2

4

C

Các môn chuyên môn

440

28

 

21

Quản lý sản xuất

30

2

4

22

An toàn lao động

30

2

2

23

Động cơ đốt trong

80

5

2

24

Điện ôtô - máy xây dựng

60

3

3

25

Gầm ôtô - máy xây dựng

60

4

3

26

Truyền động máy x.dựng

30

2

3

27

Sửa chữa ôtô - máy XD

60

4

4

28

BD chuẩn đoán ôtô - MXD 1

45

3

4

29

BD chuẩn đoán ôtô - MXD 2

45

3

4

D

Thực tập

 

17

 

30

Thực tập cơ bản

 

3

2

31

Thực tập Cấu tạo

 

4

3

32

Thực tập bảo dưỡng

 

4

4

33

Thực tập tốt nghiệp 1

 

3

4

34

Thực tập tốt nghiệp 2

 

3

4

 

CỘNG :

1450

105

 

 
 
● Thi tốt nghiệp
 

TT

Môn thi

Hình thức

Thời gian (phút)

1

Chính trị

Viết

180

2

Lý thuyết tổng hợp

Viết

180

3

Thực hành nghề nghiệp

Thực hành

 

 

In bài
 
N/A
N/A
22/05
N/A
N/A
23/05
N/A
N/A
24/05
N/A
N/A