Chào mừng quý khách đến với Trang thông tin điện tử Trường Trung học Giao thông vận tải Huế                       
Kỹ thuật máy tính

 
● Các học phần của chương trình và phân bổ thời lượng
 

S

T

T

Tên học phần

Tổng

số

 tiết

Tổng ĐV

HT

Phân bổ thời lượng dạy học (đvht)

HK1

HK2

HK3

HK4

(1)

(2)

(3)

(4)

(7)

(8)

(9)

(10)

A

Học phần chung

435

22

20

 

 

2

I

Học phần bắt buộc

405

20

20

 

 

 

1

Chính trị

90

5

5

 

 

 

2

Tiếng Anh                

90

5

5

 

 

 

3

Tin học

60

3

3

 

 

 

4

Pháp luật

30

2

2

 

 

 

5

Giáo dục thể chất

60

2

2

 

 

 

6

Giáo dục quốc phòng

75

3

3

 

 

 

II

Học phần tự chọn ( chọn 1 trong 2 học phần )

30

2

 

 

 

2

1

Kỹ năng giao tiếp

30

2

 

 

 

 

2

Khởi tạo doanh nghiệp

30

2

 

 

 

 

B

Học phần cơ sở

420

21

5

13

3

 

1

Tiếng Anh chuyên ngành

45

3

 

 

3

 

2

Đánh máy vi tính

30

2

2

 

 

 

3

Ngôn ngữ lập trình Pascal 1

75

3

3

 

 

 

4

Ngôn ngữ lập trình Pascal 2

60

3

 

3

 

 

5

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

30

2

 

2

 

 

6

Visual Basic căn bản

45

2

 

2

 

 

7

Word

45

2

 

2

 

 

8

Excel

45

2

 

2

 

 

9

Internet

45

2

 

2

 

 

C

Học phần chuyên môn

630

35

 

6

14

15

1

VL linh kiện ĐTử & đo lường

45

3

 

3

 

 

2

Kỹ thuật điện tử

60

4

 

 

 

4

3

Kỹ thuật số

90

5

 

 

 

5

4

Kỹ thuật vi xử lý 1

45

3

 

3

 

 

5

Kỹ thuật vi xử lý 2

45

3

 

 

3

 

6

Thiết bị ngoại vi và ghép nối

60

3

 

 

3

 

7

Cấu trúc máy tính

60

4

 

 

4

 

8

Lập trình ASSEMBLY

45

2

 

 

2

 

9

Hệ điều hành

45

2

 

 

2

 

10

Mạng máy tính

45

3

 

 

 

3

11

Chuyên đề Hệ thống mã nguồn mở

90

3

 

 

 

3

 

Cộng (I+ II +III)

1485

78

25

19

17

17

D

Thực tập

940

18

 

2

8

8

I

Thực tập cơ bản

460

10

 

 

8

 

1

Thực hành điện tử, Quản trị mạng

120

2

 

2

 

 

2

LĐặt – Btrì MT và mạng MT

180

3

 

 

3

 

3

Bảo trì các thiết bị ngoại vi

160

5

 

 

5

 

II

Thực tập tốt nghiệp

480

8

 

 

 

8

 

35. Thực tập tốt nghiệp 1

240

4

 

 

 

4

 

36. Thực tập tốt nghiệp 2

240

4

 

 

 

4

 

Tổng cộng

2425

96

25

21

25

25

 
 
● Thi tốt nghiệp
 

STT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian (phút)

1

Chính trị

Viết

120

2

Lý thuyết tổng hợp (Thiết bị ngoại vi và ghép nối, Cấu trúc máy tính, Mạng máy tính)

Viết

180

3

Thực hành nghề nghiệp (Quản trị mạng, Lắp đặt – bảo trì MT và mạng MT, Bảo trì các thiết bị ngoại vi)

Thực hành

Tùy nội dung cụ thể

 

In bài
 
N/A
N/A
22/05
N/A
N/A
23/05
N/A
N/A
24/05
N/A
N/A