● Các học phần của chương trình và thời lượng
|
STT
|
Tên học phần
|
Tổng
Số
Tiết
|
Tổng
số
ĐVHT
|
Phân bổ thời lượng dạy học
(đvht)
|
|
HK I
|
HK II
|
HK III
|
HK IV
|
|
A
|
Các Học phần chung
|
435
|
22
|
17
|
5
|
|
|
|
I
|
Học phần bắt buộc
|
405
|
20
|
15
|
5
|
|
|
|
1
|
Chính trị
|
90
|
5
|
|
5
|
|
|
|
2
|
Tiếng Anh
|
90
|
5
|
5
|
|
|
|
|
3
|
Tin học
|
60
|
3
|
3
|
|
|
|
|
4
|
Giáo dục thể chất
|
60
|
2
|
2
|
|
|
|
|
5
|
Giáo dục quốc phòng
|
75
|
3
|
3
|
|
|
|
|
6
|
Giáo dục pháp luật
|
30
|
2
|
2
|
|
|
|
|
II
|
Học phần tự chọn ( chọn 1 trong 2 học phần )
|
30
|
2
|
2
|
|
|
|
|
1
|
Kỹ năng giao tiếp
|
30
|
2
|
|
|
|
|
|
2
|
Khởi tạo doanh nghiệp
|
30
|
2
|
|
|
|
|
|
B
|
Các học phần cơ sở
|
345
|
19
|
3
|
16
|
|
|
|
7
|
Vẽ xây dựng
|
105
|
5
|
|
5
|
|
|
|
8
|
Cơ học xây dựng
|
105
|
5
|
|
5
|
|
|
|
9
|
Trắc địa
|
45
|
3
|
3
|
|
|
|
|
10
|
Vật liệu xây dựng
|
45
|
3
|
|
3
|
|
|
|
11
|
Điện kỹ thuật
|
45
|
3
|
|
3
|
|
|
|
C
|
Các học phần chuyên môn
|
675
|
38
|
0
|
5
|
21
|
12
|
|
12
|
Máy xây dựng
|
45
|
3
|
|
3
|
|
|
|
13
|
Cấp thoát nước và môi trường
|
60
|
4
|
|
|
4
|
|
|
14
|
Cấu tạo kiến trúc
|
105
|
5
|
|
|
5
|
|
|
15
|
Nguyên lý thiết kế kiến trúc
|
60
|
3
|
|
|
3
|
|
|
16
|
Kết cấu xây dựng
|
90
|
5
|
|
|
5
|
|
|
17
|
Kỹ thuật thi công
|
105
|
5
|
|
|
|
5
|
|
18
|
Tổ chức thi công
|
75
|
4
|
|
|
|
4
|
|
19
|
Dự toán xây dựng công trình
|
45
|
3
|
|
|
|
3
|
|
20
|
An toàn lao động
|
30
|
2
|
|
2
|
|
|
|
21
|
Nền móng công trình
|
60
|
4
|
|
|
4
|
|
|
D
|
Thực tập
|
1080
|
18
|
|
|
8
|
10
|
|
I
|
Thực tập cơ bản
|
480
|
8
|
|
|
8
|
|
|
22
|
Thực tập tay nghề công nhân
|
180
|
3
|
|
|
3
|
|
|
23
|
Thực tập thiết kế
|
120
|
2
|
|
|
2
|
|
|
24
|
Thực tập kỹ thuật viên
|
180
|
3
|
|
|
3
|
|
|
II
|
Thực tập tốt nghiệp
|
600
|
10
|
|
|
|
10
|
|
25
|
Thực tập tốt nghiệp 1
|
300
|
5
|
|
|
|
5
|
|
26
|
Thực tập tốt nghiệp 2
|
300
|
5
|
|
|
|
5
|
|
|
Tổng số
|
2535
|
97
|
20
|
26
|
29
|
22
|
● Thi tốt nghiệp
|
TT
|
Môn thi
|
Hình thức thi
(Viết, vấn đáp, T. hành)
|
Thời gian (phút)
|
|
1
|
Chính trị
|
Viết
|
120
|
|
2
|
Lý thuyết tổng hợp: - Cấu tạo kiến trúc - Cơ học kết cấu
|
Viết
|
180
|
|
3
|
Thực hành nghề nghiệp
|
Thực hành
|
180
|
|