LỊCH HỌC HỌC KỲ II (NĂM HỌC 2010-2011) - LỚP 06C1A,B
Ký hiệu: 04/K6 - Áp dụng từ ngày 14 tháng 02 năm 2011, học tại Phòng Cấu tạo
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Sáng
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Lý thuyết ô tô
|
Sức bền vật liệu
|
Chính trị
|
Chính trị
|
Nguyên lý ĐCĐT
|
|
Chiều
|
|
7
|
Lý thuyết ô tô
|
Sức bền vật liệu
|
Chính trị
|
Chính trị
|
Nguyên lý ĐCĐT
|
|
|
|
8
|
Lý thuyết ô tô
|
Sức bền vật liệu
|
Chính trị
|
Chính trị
|
Nguyên lý CTM
|
|
|
|
9
|
Vật liệu cơ khí
|
Kỹ thuật điện
|
Nguyên lý CTM
|
Nguyên lý ĐCĐT
|
Nguyên lý CTM
|
|
|
|
10
|
Vật liệu cơ khí
|
Kỹ thuật điện
|
Nguyên lý CTM
|
Nguyên lý ĐCĐT
|
Sinh hoạt lớp
|
|
|
LỊCH HỌC HỌC KỲ II (NĂM HỌC 2010-2011) - LỚP 06X1A
Ký hiệu: 04/K6 - Áp dụng từ ngày 14 tháng 02 năm 2011, học tại Phòng C. 3-1
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Chủ Nhật
|
|
1
|
Chính trị
|
Thiết kế đường ô tô
|
Thuỷ lực – thuỷ văn
|
Cơ học kết cấu
|
Sức bền vật liệu
|
Nền móng
|
Sáng
|
|
2
|
Chính trị
|
Thiết kế đường ô tô
|
Thuỷ lực – thuỷ văn
|
Cơ học kết cấu
|
Sức bền vật liệu
|
Nền móng
|
|
|
3
|
Địa chất – cơ học đất
|
Chính trị
|
Thuỷ lực – thuỷ văn
|
Cơ học kết cấu
|
Sức bền vật liệu
|
Nền móng
|
|
|
4
|
Địa chất – cơ học đất
|
Chính trị
|
Thiết kế đường ô tô
|
Chính trị
|
Địa chất – cơ học đất
|
|
|
|
5
|
Sinh hoạt lớp
|
|
Thiết kế đường ô tô
|
Chính trị
|
Địa chất – cơ học đất
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
Chiều
|
|
7
|
Tin học
|
Giáo dục thể chất
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Tin học
|
Giáo dục thể chất
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Tin học
|
Giáo dục thể chất
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Tin học
|
Giáo dục thể chất
|
|
|
|
|
|
LỊCH HỌC HỌC KỲ II (NĂM HỌC 2010-2011) - LỚP 06X1B
Ký hiệu: 04/K6 - Áp dụng từ ngày 14 tháng 02 năm 2011, học tại Phòng C. 3-2
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Chủ Nhật
|
|
1
|
|
|
|
Tin học
|
Giáo dục thể chất
|
|
Sáng
|
|
2
|
|
|
|
Tin học
|
Giáo dục thể chất
|
|
|
|
3
|
|
|
|
Tin học
|
Giáo dục thể chất
|
|
|
|
4
|
|
|
|
Tin học
|
Giáo dục thể chất
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thiết kế đường ôtô
|
Cơ học kết cấu
|
Sức bền vật liệu
|
Thiết kế đường ôtô
|
Chính trị
|
Thuỷ lực – thuỷ văn
|
Chiều
|
|
7
|
Thiết kế đường ôtô
|
Cơ học kết cấu
|
Sức bền vật liệu
|
Thiết kế đường ôtô
|
Chính trị
|
Thuỷ lực – thuỷ văn
|
|
|
8
|
Địa chất – cơ học đất
|
Cơ học kết cấu
|
Sức bền vật liệu
|
Nền móng
|
Địa chất – cơ học đất
|
Thuỷ lực – thuỷ văn
|
|
|
9
|
Địa chất – cơ học đất
|
Chính trị
|
Chính trị
|
Nền móng
|
Địa chất – cơ học đất
|
|
|
|
10
|
Sinh hoạt lớp
|
Chính trị
|
Chính trị
|
Nền móng
|
|
|
|
LỊCH HỌC HỌC KỲ II (NĂM HỌC 2010-2011) - LỚP 06X1C,D
Ký hiệu: 04/K6 - Áp dụng từ ngày 14 tháng 02 năm 2011, học tại Phòng C. 3-1
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
Giáo dục thể chất
|
Tin học
|
|
|
|
Sáng
|
|
2
|
|
Giáo dục thể chất
|
Tin học
|
|
|
|
|
|
3
|
|
Giáo dục thể chất
|
Tin học
|
|
|
|
|
|
4
|
|
Giáo dục thể chất
|
Tin học
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Địa chất – cơ học đất
|
Thiết kế đường ôtô
|
Thiết kế đường ôtô
|
Sức bền vật liệu
|
Thuỷ lực – thuỷ văn
|
Địa chất – cơ học đất
|
Chiều
|
|
7
|
Địa chất – cơ học đất
|
Thiết kế đường ôtô
|
Thiết kế đường ôtô
|
Sức bền vật liệu
|
Thuỷ lực – thuỷ văn
|
Địa chất – cơ học đất
|
|
|
8
|
Chính trị
|
Nền móng
|
Cơ học kết cấu
|
Sức bền vật liệu
|
Thuỷ lực – thuỷ văn
|
|
|
|
9
|
Chính trị
|
Nền móng
|
Cơ học kết cấu
|
Chính trị
|
Chính trị
|
|
|
|
10
|
Sinh hoạt lớp
|
Nền móng
|
Cơ học kết cấu
|
Chính trị
|
Chính trị
|
|
|
LỊCH HỌC HỌC KỲ II (NĂM HỌC 2010-2011) - LỚP 06K1A,B
Ký hiệu: 04/K6 - Áp dụng từ ngày 14 tháng 02 năm 2011, học tại Phòng C. 2-2
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tiếng Anh
|
Marketing
|
Luật kinh tế
|
Tiếng Anh
|
Lý thuyết TT-TD
|
Lý thuyết thống kê
|
Sáng
|
|
2
|
Tiếng Anh
|
Marketing
|
Luật kinh tế
|
Tiếng Anh
|
Lý thuyết TT-TD
|
Lý thuyết thống kê
|
|
|
3
|
Kế toán DN 1
|
Marketing
|
Luật kinh tế
|
Lý thuyết tài chính
|
Lý thuyết TT-TD
|
Kế toán DN 1
|
|
|
4
|
Kế toán DN 1
|
Lý thuyết thống kê
|
Tiếng Anh
|
Lý thuyết tài chính
|
Kế toán DN 1
|
Kế toán DN 1
|
|
|
5
|
Sinh hoạt lớp
|
Lý thuyết thống kê
|
Tiếng Anh
|
Lý thuyết tài chính
|
Kế toán DN 1
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
Chiều
|
|
7
|
|
Tin học
|
|
|
|
|
|
|
8
|
|
Tin học
|
|
|
|
|
|
|
9
|
|
Tin học
|
|
|
|
|
|
|
10
|
|
Tin học
|
|
|
|
|
|
LỊCH HỌC HỌC KỲ II (NĂM HỌC 2010-2011) - LỚP 06X2A
Ký hiệu: 04/K6 - Áp dụng từ ngày 14 tháng 02 năm 2011, học tại Phòng C. 3-3
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
An toàn lao động
|
Chính trị
|
Tiếng Anh
|
Chính trị
|
Ng.lý T.kế K.trúc
|
Vật liệu XD
|
Sáng
|
|
2
|
An toàn lao động
|
Chính trị
|
Tiếng Anh
|
Chính trị
|
Ng.lý T.kế K.trúc
|
Vật liệu XD
|
|
|
3
|
Điện kỹ thuật
|
Tiếng Anh
|
Tiếng Anh
|
Nền móng công trình
|
Máy xây dựng
|
Vật liệu XD
|
|
|
4
|
Điện kỹ thuật
|
Tiếng Anh
|
Ng.lý T.kế K.trúc
|
Nền móng công trình
|
Máy xây dựng
|
Chính trị
|
|
|
5
|
Điện kỹ thuật
|
Tiếng Anh
|
Ng.lý T.kế K.trúc
|
Nền móng công trình
|
Máy xây dựng
|
Chính trị
|
|
|
6
|
|
Sinh hoạt lớp
|
|
|
|
|
Chiều
|
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
LỊCH HỌC HỌC KỲ II (NĂM HỌC 2010-2011) - LỚP 06X206B,C
Ký hiệu: 04/K6 - Áp dụng từ ngày 14 tháng 02 năm 2011, học tại Phòng C. 2-1
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
Sinh hoạt lớp
|
|
|
|
|
|
Sáng
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Chính trị
|
Chính trị
|
An toàn lao động
|
Vật liệu xây dựng
|
Tiếng Anh
|
Chính trị
|
Chiều
|
|
7
|
Chính trị
|
Chính trị
|
An toàn lao động
|
Vật liệu xây dựng
|
Tiếng Anh
|
Chính trị
|
|
|
8
|
Nền móng công trình
|
Tiếng Anh
|
Điện kỹ thuật
|
Vật liệu xây dựng
|
Tiếng Anh
|
Máy xây dựng
|
|
|
9
|
Nền móng công trình
|
Tiếng Anh
|
Điện kỹ thuật
|
Ng.lý T.kế K.trúc
|
Ng.lý T.kế K.trúc
|
Máy xây dựng
|
|
|
10
|
Nền móng công trình
|
Tiếng Anh
|
Điện kỹ thuật
|
Ng.lý T.kế K.trúc
|
Ng.lý T.kế K.trúc
|
Máy xây dựng
|
|
LỊCH HỌC HỌC KỲ II (NĂM HỌC 2010-2011) - LỚP 06Đ1A,B
Ký hiệu: 04/K6 - Áp dụng từ ngày 14 tháng 02 năm 2011, học tại Phòng A.3-2
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
Sinh hoạt lớp
|
|
|
|
|
Sáng
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Tiếng Anh
|
TCSX&KD điện năng
|
KT lắp đặt điện
|
Vẽ kỹ thuật
|
Đo lường điện
|
LT bảo dưỡng MĐ
|
Chiều
|
|
7
|
Tiếng Anh
|
TCSX&KD điện năng
|
KT lắp đặt điện
|
Vẽ kỹ thuật
|
Đo lường điện
|
LT bảo dưỡng MĐ
|
|
|
8
|
Tiếng Anh
|
TCSX&KD điện năng
|
Tiếng Anh
|
Vẽ kỹ thuật
|
Đo lường điện
|
LT bảo dưỡng MĐ
|
|
|
9
|
Kỹ thuật an toàn điện
|
Đo lường điện
|
Tiếng Anh
|
KT lắp đặt điện
|
LT bảo dưỡng MĐ
|
KT lắp đặt điện
|
|
|
10
|
Kỹ thuật an toàn điện
|
Đo lường điện
|
Tiếng Anh
|
KT lắp đặt điện
|
LT bảo dưỡng MĐ
|
KT lắp đặt điện
|
|
|