LỚP CK05A+B
Áp dụng từ ngày 30 tháng 08 năm 2010, học tại Phòng Cấu tạo
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Ghi chú
|
|
1
|
Ng.lý máy, CTM 2
|
Máy xây dựng
|
Điện ô tô - MXD
|
Gầm ô tô - MXD
|
Truyền động MXD
|
Sáng
|
|
2
|
Ng.lý máy, CTM 2
|
Máy xây dựng
|
Điện ô tô - MXD
|
Máy xây dựng
|
Truyền động MXD
|
|
|
3
|
Ng.lý máy, CTM 2
|
T.Lực-máy T.Lực
|
Điện ô tô - MXD
|
T.Lực-máy T.Lực
|
Gầm ô tô - MXD
|
|
|
4
|
Điện ô tô - MXD
|
T.Lực-máy T.Lực
|
Gầm ô tô - MXD
|
T.Lực-máy T.Lực
|
Gầm ô tô - MXD
|
|
|
5
|
Điện ô tô - MXD
|
|
Máy xây dựng
|
T.Lực-máy T.Lực
|
Sinh hoạt lớp
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
Chiều
|
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - Học phần Thực tập cấu tạo được bố trí các buổi chiều (05 tiết) từ Thứ Hai đến Thứ Sáu, học tại Xưởng thực hành sửa chữa ô tô;
LỚP XD05A
Áp dụng từ ngày 30 tháng 08 năm 2010, học tại Phòng C. 3-4
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Sáng
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Máy xây dựng
|
K.cấu công trình
|
Nền móng
|
XD&QL đường ôtô
|
T.Kế cầu
|
An toàn L.Động
|
Chiều
|
|
7
|
Máy xây dựng
|
K.cấu công trình
|
Nền móng
|
XD&QL đường ôtô
|
T.Kế cầu
|
An toàn L.Động
|
|
|
8
|
T.Kế&XD cống
|
Thuỷ lực-thuỷ văn
|
Nền móng
|
XD&QL đường ôtô
|
XD&QL đường ôtô
|
T.Kế cầu
|
|
|
9
|
T.Kế&XD cống
|
Thuỷ lực-thuỷ văn
|
Máy xây dựng
|
Kết cấu công trình
|
XD&QL đường ôtô
|
T.Kế cầu
|
|
|
10
|
Sinh hoạt lớp
|
Thuỷ lực-thuỷ văn
|
Máy xây dựng
|
Kết cấu công trình
|
XD&QL đường ôtô
|
|
|
LỚP XD05B
Áp dụng từ ngày 30 tháng 08 năm 2010, học tại Phòng C. 3-2
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
Máy xây dựng
|
XD&QL đường ôtô
|
Kết cấu công trình
|
Thuỷ lực-thuỷ văn
|
T.Kế cầu
|
T.Kế&XD cống
|
Sáng
|
|
2
|
Máy xây dựng
|
XD&QL đường ôtô
|
Kết cấu công trình
|
Thuỷ lực-thuỷ văn
|
T.Kế cầu
|
T.Kế&XD cống
|
|
|
3
|
T.Kế cầu
|
XD&QL đường ôtô
|
XD&QL đường ôtô
|
Thuỷ lực-thuỷ văn
|
Nền móng
|
K.cấu công trình
|
|
|
4
|
T.Kế cầu
|
An toàn L.Động
|
XD&QL đường ôtô
|
Máy xây dựng
|
Nền móng
|
K.cấu công trình
|
|
|
5
|
Sinh hoạt lớp
|
An toàn L.Động
|
XD&QL đường ôtô
|
Máy xây dựng
|
Nền móng
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
Chiều
|
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
LỚP XD05CD
Áp dụng từ ngày 30 tháng 08 năm 2011, học tại Phòng C. 2-2
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
K.cấu công trình
|
T.Kế cầu
|
Thuỷ lực-thuỷ văn
|
Kết cấu công trình
|
XD&QL đường ôtô
|
Máy xây dựng
|
Sáng
|
|
2
|
K.cấu công trình
|
T.Kế cầu
|
Thuỷ lực-thuỷ văn
|
Kết cấu công trình
|
XD&QL đường ôtô
|
Máy xây dựng
|
|
|
3
|
Máy xây dựng
|
Nền móng
|
Thuỷ lực-thuỷ văn
|
XD&QL đường ôtô
|
XD&QL đường ôtô
|
T.Kế&XD cống
|
|
|
4
|
Máy xây dựng
|
Nền móng
|
T.Kế cầu
|
XD&QL đường ôtô
|
An toàn L.Động
|
T.Kế&XD cống
|
|
|
5
|
Sinh hoạt lớp
|
Nền móng
|
T.Kế cầu
|
XD&QL đường ôtô
|
An toàn L.Động
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
Chiều
|
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
LỚP KT05AB
Áp dụng từ ngày 30 tháng 08 năm 2010, học tại Phòng C. 2-2
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
Kế toán máy
|
Kế toán máy
|
|
|
Sáng
|
|
2
|
|
Kế toán máy
|
Kế toán máy
|
|
|
|
|
3
|
|
Kế toán máy
|
Kế toán máy
|
|
|
|
|
4
|
|
Kế toán máy
|
Kế toán máy
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Quản trị DN
|
Tài chính DN
|
Soạn thảo văn bản
|
Kế toán DN 2
|
Tài chính DN
|
Chiều
|
|
7
|
Quản trị DN
|
Tài chính DN
|
Soạn thảo văn bản
|
Kế toán DN 2
|
Tài chính DN
|
|
|
8
|
Quản trị DN
|
Kế toán DN 2
|
Soạn thảo văn bản
|
Tài chính DN
|
Kế toán DN 2
|
|
|
9
|
Sinh hoạt lớp
|
Kế toán DN 2
|
Kế toán DN 2
|
Tài chính DN
|
Kế toán DN 2
|
|
|
10
|
|
|
Kế toán DN 2
|
|
|
|
Ghi chú: - Học phần thực tập cơ bản (6 tuần) sẽ được bố trí sau. - Học phần Kế toán máy chia 02 lớp: 01 buổi/lớp (giáo viên tự sắp xếp).
LỚP DDCN 02
Áp dụng từ ngày 30 tháng 08 năm 2011, học tại Phòng C. 3-3
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Sáng
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Kết cấu XD
|
Kỹ thuật thi công
|
Kết cấu XD
|
Kết cấu XD
|
Kỹ thuật thi công
|
Cấu tạo KT
|
Chiều
|
|
7
|
Kết cấu XD
|
Kỹ thuật thi công
|
Kết cấu XD
|
Kết cấu XD
|
Kỹ thuật thi công
|
Cấu tạo KT
|
|
|
8
|
Cấu tạo KT
|
Kỹ thuật thi công
|
Cấu tạo KT
|
Kỹ thuật thi công
|
Kỹ thuật thi công
|
Cấu tạo KT
|
|
|
9
|
Cấu tạo KT
|
Kết cấu XD
|
Cấu tạo KT
|
Kỹ thuật thi công
|
Kỹ thuật thi công
|
Cấu tạo KT
|
|
|
10
|
Sinh hoạt lớp
|
Kết cấu XD
|
Cấu tạo KT
|
Kỹ thuật thi công
|
Kỹ thuật thi công
|
Cấu tạo KT
|
|
LỚP ĐCN 02
Áp dụng từ ngày 30 tháng 08 năm 2011, học tại xưởng thực hành điện
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
SC&VH máy Điện 2
|
Kỹ thuật quấn dây
|
Trang bị Điện
|
Cung cấp Điện
|
Kỹ thuật quấn dây
|
Cung cấp Điện
|
Sáng
|
|
2
|
SC&VH máy Điện 2
|
Kỹ thuật quấn dây
|
Trang bị Điện
|
Cung cấp Điện
|
Kỹ thuật quấn dây
|
Cung cấp Điện
|
|
|
3
|
Cung cấp Điện
|
SC&VH máy Điện 2
|
Trang bị Điện
|
Kỹ thuật quấn dây
|
Trang bị Điện
|
Kỹ thuật quấn dây
|
|
|
4
|
Cung cấp Điện
|
SC&VH máy Điện 2
|
Kỹ thuật quấn dây
|
Kỹ thuật quấn dây
|
Trang bị Điện
|
Kỹ thuật quấn dây
|
|
|
5
|
Sinh hoạt lớp
|
|
Kỹ thuật quấn dây
|
|
Trang bị Điện
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
Chiều
|
|
7
|
|
TH Trang bị Điện
|
TH Trang bị Điện
|
TH Trang bị Điện
|
TH Trang bị Điện
|
|
|
|
8
|
|
TH Trang bị Điện
|
TH Trang bị Điện
|
TH Trang bị Điện
|
TH Trang bị Điện
|
|
|
|
9
|
|
TH Trang bị Điện
|
TH Trang bị Điện
|
TH Trang bị Điện
|
TH Trang bị Điện
|
|
|
|
10
|
|
TH Trang bị Điện
|
TH Trang bị Điện
|
TH Trang bị Điện
|
TH Trang bị Điện
|
|
|
|