LỚP CK06A,B
Áp dụng từ ngày 18 tháng 10 năm 2010, học tại Phòng C.3-4
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tiếng Anh
|
Tiếng Anh
|
GD thể chất
|
Hình hoạ - VKT
|
Kỹ thuật nhiệt
|
Hình hoạ - VKT
|
Sáng
|
|
2
|
Tiếng Anh
|
Tiếng Anh
|
GD thể chất
|
Hình hoạ - VKT
|
Kỹ thuật nhiệt
|
Hình hoạ - VKT
|
|
|
3
|
Tiếng Anh
|
Cơ Lý thuyết
|
GD thể chất
|
Tiếng Anh
|
Kỹ thuật nhiệt
|
Hình hoạ - VKT
|
|
|
4
|
Hình hoạ - VKT
|
Cơ Lý thuyết
|
GD thể chất
|
Tiếng Anh
|
Cơ Lý thuyết
|
Sinh hoạt lớp
|
|
|
5
|
Hình hoạ - VKT
|
|
GD thể chất
|
Tiếng Anh
|
Cơ Lý thuyết
|
|
|
|
6
|
Tin học
|
GD Pháp luật
|
|
|
|
|
Chiều
|
|
7
|
Tin học
|
GD Pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Tin học
|
GD Pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Tin học
|
GD Pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Tin học
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - Học phần GD Pháp luật (30t) đã bố trí 3 tuần x 6t/1 tuần = 18 tiết, còn lại 12 tiết học trong 3 tuần (đến 08/11/2010), học tại Phòng Cấu tạo - Học phần thực tập Gò, hàn Bố trí các buổi chiều từ Thứ Ba đến Thứ Bảy trong tuần bắt đầu từ ngày 08/11/2010, tại Xưởng thực hành cơ khí sửa chữa ôtô. Giáo viên bộ môn bố trí nhóm cho học sinh. - Giáo viên bộ môn: Cô An (Tiếng Anh); Thầy Thắng (Hình họa-VKT); Thầy Đàn (Cơ lý thuyết); Cô Dương (GDTC); Thầy X.Trung (Kỹ thuật nhiệt); Thầy Kỳ (Tin học); Thầy Đợi (GD Pháp luật).
LỚP XD06A
Áp dụng từ ngày 18 tháng 10 năm 2010, học tại Phòng C. 3-1
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Chủ Nhật
|
|
1
|
Vật liệu XD
|
Vẽ kỹ thuật
|
Cơ lý thuyết
|
Tiếng Anh
|
Vật liệu XD
|
Trắc địa
|
GD Pháp luật
|
|
2
|
Vật liệu XD
|
Vẽ kỹ thuật
|
Cơ lý thuyết
|
Tiếng Anh
|
Vật liệu XD
|
Trắc địa
|
GD Pháp luật
|
|
3
|
Cơ lý thuyết
|
Vẽ kỹ thuật
|
Tiếng Anh
|
Trắc địa
|
Vật liệu XD
|
Trắc địa
|
GD Pháp luật
|
|
4
|
Cơ lý thuyết
|
Tiếng Anh
|
Tiếng Anh
|
Trắc địa
|
Vẽ kỹ thuật
|
|
GD Pháp luật
|
|
5
|
Sinh hoạt lớp
|
Tiếng Anh
|
Tiếng Anh
|
|
Vẽ kỹ thuật
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - Học phần GD Pháp luật (30t) đã bố trí 3 tuần x 6t/1 tuần = 18 tiết, còn lại 12 tiết học trong 3 tuần (đến 08/11/2010) - Học phần Thực hành Trắc địa bố trí vào các buổi chiều từ Thứ Hai đến Thứ Bảy, từ 08/11/2010 đến 05/12/2010 (4 tuần x 1buổi/1ngày) - Giáo viên bộ môn: Cô An (Tiếng Anh); Thầy Trí (Cơ lý thuyết); Thầy Đợi (GD Pháp luật); Thầy Phong (Vật liệu XD; Trắc địa); Thầy Đỗ Trung (Vẽ kỹ thuật).
LỚP XD06B
Áp dụng từ ngày 18 tháng 10 năm 2010, học tại Phòng C. 3-2
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Chủ Nhật
|
|
1
|
|
|
GD Pháp luật
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
GD Pháp luật
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
GD Pháp luật
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
GD Pháp luật
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Vẽ kỹ thuật
|
Vẽ kỹ thuật
|
Cơ lý thuyết
|
Tiếng Anh
|
Trắc địa
|
Tiếng Anh
|
|
|
7
|
Vẽ kỹ thuật
|
Vẽ kỹ thuật
|
Cơ lý thuyết
|
Tiếng Anh
|
Trắc địa
|
Tiếng Anh
|
|
|
8
|
Vẽ kỹ thuật
|
Cơ lý thuyết
|
Vật liệu XD
|
Trắc địa
|
Trắc địa
|
Tiếng Anh
|
|
|
9
|
Vật liệu XD
|
Cơ lý thuyết
|
Vật liệu XD
|
Trắc địa
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
10
|
Vật liệu XD
|
Sinh hoạt lớp
|
Vật liệu XD
|
|
Tiếng Anh
|
|
|
Ghi chú: - Học phần GD Pháp luật (30t) đã bố trí 3 tuần x 6t/1 tuần = 18 tiết, còn lại 12 tiết học trong 3 tuần (đến 08/11/2010), học tại Phòng A.3-2 - Học phần Thực hành Trắc địa bố trí vào các buổi sáng từ Thứ Hai đến Thứ Bảy, từ 08/11/2010 đến 05/12/2010 (4 tuần x 1buổi/1ngày) - Giáo viên bộ môn: Cô An (Tiếng Anh); Thầy Trí (Cơ lý thuyết); Thầy Đợi (GD Pháp luật); Thầy Phong (Vật liệu XD); Thầy Ngôn ( Trắc địa); Thầy Tân (Vẽ kỹ thuật).
LỚP XD06CD
Áp dụng từ ngày 18 tháng 10 năm 2010, học tại Phòng C. 3-1
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Sáng
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Tiếng Anh
|
Vật liệu XD
|
Tiếng Anh
|
Vật liệu XD
|
Cơ lý thuyết
|
Trắc địa
|
GD Pháp luật
|
|
7
|
Tiếng Anh
|
Vật liệu XD
|
Tiếng Anh
|
Vật liệu XD
|
Cơ lý thuyết
|
Trắc địa
|
GD Pháp luật
|
|
8
|
Cơ lý thuyết
|
Tiếng Anh
|
Tiếng Anh
|
Vật liệu XD
|
Vẽ kỹ thuật
|
Trắc địa
|
GD Pháp luật
|
|
9
|
Cơ lý thuyết
|
Tiếng Anh
|
Trắc địa
|
Vẽ kỹ thuật
|
Vẽ kỹ thuật
|
|
GD Pháp luật
|
|
10
|
|
Sinh hoạt lớp
|
Trắc địa
|
Vẽ kỹ thuật
|
Vẽ kỹ thuật
|
|
|
Ghi chú: - Học phần GD Pháp luật (30t) đã bố trí 3 tuần x 6t/1 tuần = 18 tiết, còn lại 12 tiết học trong 3 tuần (đến 08/11/2010), - Học phần Thực hành Trắc địa bố trí vào các buổi sáng từ Thứ Hai đến Thứ Bảy, từ 08/11/2010 đến 05/12/2010 (4 tuần x 1buổi/1ngày) - Giáo viên bộ môn: Cô An (Tiếng Anh); Thầy Trí (Cơ lý thuyết); Thầy Đợi (GD Pháp luật); Thầy Phong (Vật liệu XD); Thầy Ngôn ( Trắc địa); Thầy Tân (Vẽ kỹ thuật).
LỚP KT06A,B
Áp dụng từ ngày 18 tháng 10 năm 2010, học tại Phòng C. 2-2
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
Kinh tế chính trị
|
Chính trị
|
Kinh tế vi mô
|
Nguyên lý HTKT
|
Nguyên lý HTKT
|
GD Pháp luật
|
Sáng
|
|
2
|
Kinh tế chính trị
|
Chính trị
|
Kinh tế vi mô
|
Nguyên lý HTKT
|
Nguyên lý HTKT
|
GD Pháp luật
|
|
|
3
|
Kinh tế vi mô
|
Chính trị
|
Nguyên lý HTKT
|
Chính trị
|
Nguyên lý HTKT
|
GD Pháp luật
|
|
|
4
|
Kinh tế vi mô
|
Kinh tế chính trị
|
Nguyên lý HTKT
|
Chính trị
|
Chính trị
|
GD Pháp luật
|
|
|
5
|
Sinh hoạt lớp
|
Kinh tế chính trị
|
|
Chính trị
|
Chính trị
|
|
|
|
6
|
|
|
GD thể chất
|
|
|
|
Chiều
|
|
7
|
|
|
GD thể chất
|
|
|
|
|
|
8
|
|
|
GD thể chất
|
|
|
|
|
|
9
|
|
|
GD thể chất
|
|
|
|
|
|
10
|
|
|
GD thể chất
|
|
|
|
|
Ghi chú: - Học phần GD Pháp luật (30t) đã bố trí 3 tuần x 6t/1 tuần = 18 tiết, còn lại 12 tiết học trong 3 tuần (đến 08/11/2010) - Học phần GD thể chất học tại Nhà thi đấu thể thao. - Giáo viên bộ môn: Thầy Huy (Kinh tế chính trị); Thầy Đợi (GD Pháp luật; Chính trị); Cô Phương ( Kinh tế vi mô); Cô Quyên (Nguyên lý HTKT); Cô Dương (GD thể chất).
LỚP XDCNDD06A
Áp dụng từ ngày 18 tháng 10 năm 2010, học tại Phòng C. 3-3
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
Trắc địa
|
Cơ học XD
|
Cơ học XD
|
Trắc địa
|
Vẽ kỹ thuật XD
|
|
Sáng
|
|
2
|
Trắc địa
|
Cơ học XD
|
Cơ học XD
|
Trắc địa
|
Vẽ kỹ thuật XD
|
|
|
|
3
|
Vẽ kỹ thuật XD
|
Cơ học XD
|
Cơ học XD
|
Cơ học XD
|
Vẽ kỹ thuật XD
|
|
|
|
4
|
Vẽ kỹ thuật XD
|
Vẽ kỹ thuật XD
|
|
Cơ học XD
|
Vẽ kỹ thuật XD
|
|
|
|
5
|
Sinh hoạt lớp
|
Vẽ kỹ thuật XD
|
|
Cơ học XD
|
Vẽ kỹ thuật XD
|
|
|
|
6
|
GD thể chất
|
|
|
Tin học
|
GD Pháp luật
|
|
Chiều
|
|
7
|
GD thể chất
|
|
|
Tin học
|
GD Pháp luật
|
|
|
|
8
|
GD thể chất
|
|
|
Tin học
|
GD Pháp luật
|
|
|
|
9
|
GD thể chất
|
|
|
Tin học
|
|
|
|
|
10
|
GD thể chất
|
|
|
Tin học
|
|
|
|
Ghi chú: - Học phần GD Pháp luật (30t) đã bố trí 3 tuần x 6t/1 tuần = 18 tiết, còn lại 12 tiết học trong 4 tuần (đến 14/11/2010), học tại phòng Cấu tạo. - Học phần Tin học học tại Phòng thực hành Tin học. Học phần GD thể chất học tại Nhà thi đấu thể thao. - Giáo viên bộ môn: Thầy Tân ( Trắc địa); Thầy Hiếu (Vẽ kỹ thuật); Thầy Thắng (Cơ học xây dựng); Cô Dương (GD thể chất); Thầy Kỳ (Tin học); Thầy Đợi (GD pháp luật).
LỚP XDCNDD06B,C
Áp dụng từ ngày 18 tháng 10 năm 2010, học tại Phòng C. 2-1
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
GD thể chất
|
|
Tin học
|
|
GD Pháp luật
|
|
Sáng
|
|
2
|
GD thể chất
|
|
Tin học
|
|
GD Pháp luật
|
|
|
|
3
|
GD thể chất
|
|
Tin học
|
|
GD Pháp luật
|
|
|
|
4
|
GD thể chất
|
|
Tin học
|
|
|
|
|
|
5
|
GD thể chất
|
|
Tin học
|
|
|
|
|
|
6
|
Vẽ kỹ thuật XD
|
Vẽ kỹ thuật XD
|
Vẽ kỹ thuật XD
|
Cơ học XD
|
Cơ học XD
|
|
Chiều
|
|
7
|
Vẽ kỹ thuật XD
|
Vẽ kỹ thuật XD
|
Vẽ kỹ thuật XD
|
Cơ học XD
|
Cơ học XD
|
|
|
|
8
|
Cơ học XD
|
Trắc địa
|
Vẽ kỹ thuật XD
|
Cơ học XD
|
Cơ học XD
|
|
|
|
9
|
Cơ học XD
|
Trắc địa
|
Trắc địa
|
Vẽ kỹ thuật XD
|
|
|
|
|
10
|
Cơ học XD
|
Sinh hoạt lớp
|
Trắc địa
|
Vẽ kỹ thuật XD
|
|
|
|
Ghi chú: - Học phần GD Pháp luật (30t) đã bố trí 3 tuần x 6t/1 tuần = 18 tiết, còn lại 12 tiết học trong 4 tuần (đến 14/11/2010), học tại Phòng A-3.2 - Học phần Tin học học tại Phòng thực hành Tin học. Học phần GD thể chất học tại Nhà thi đấu thể thao. - Giáo viên bộ môn: Cô Dương (GD thể chất); Thầy Bình (Vẽ kỹ thuật); Thầy Thắng (Cơ học xây dựng); Thầy Tân (Trắc Địa); Thầy Kỳ (Tin học); Thầy Đợi (GD pháp luật).
LỚP ĐCN&DD06A,B
Áp dụng từ ngày 18 tháng 10 năm 2010, học tại Phòng A.3-2
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
GD thể chất
|
|
|
|
|
Sáng
|
|
2
|
|
GD thể chất
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
GD thể chất
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
GD thể chất
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
GD thể chất
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Chính trị
|
Tin học
|
Chính trị
|
Chính trị
|
Vẽ điện
|
Điện kỹ thuật
|
Chiều
|
|
7
|
Chính trị
|
Tin học
|
Chính trị
|
Chính trị
|
Vẽ điện
|
Điện kỹ thuật
|
|
|
8
|
Điện kỹ thuật
|
Tin học
|
Chính trị
|
GD Pháp luật
|
Vẽ điện
|
Vật liệu điện
|
|
|
9
|
Điện kỹ thuật
|
Tin học
|
Chính trị
|
GD Pháp luật
|
Sinh hoạt lớp
|
Vật liệu điện
|
|
|
10
|
Điện kỹ thuật
|
Tin học
|
|
GD Pháp luật
|
|
Vật liệu điện
|
|
Ghi chú: - Học phần GD Pháp luật (30t) đã bố trí 3 tuần x 6t/1 tuần = 18 tiết, còn lại 12 tiết học trong 4 tuần (đến 14/11/2010) - Học phần Tin học học tại Phòng thực hành Tin học. Học phần GD thể chất học tại Nhà thi đấu thể thao. - Giáo viên bộ môn: Thầy Đợi (Chính trị; GD pháp luật); Thầy Tuấn (Điện kỹ thuật); Cô Dương (GD thể chất); Thầy Kỳ (Tin học); Thầy Tính (Vẽ Điện); Thầy Hưng (Vật liệu điện). |