LỚP CK05A+B
Áp dụng từ ngày 22 tháng 02 năm 2010, học tại Phòng Cấu tạo
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
Thể dục
|
|
Sáng
|
|
2
|
|
|
|
|
Thể dục
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
Thể dục
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
Thể dục
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Sức bền VL
|
NL máy, CTM 1
|
D sai L ghép
|
Lý thuyết ô tô
|
ĐC đốt trong
|
Nhiệt KT
|
Chiều
|
|
7
|
Sức bền VL
|
NL máy, CTM 1
|
D sai L ghép
|
Lý thuyết ô tô
|
ĐC đốt trong
|
Nhiệt KT
|
|
|
8
|
ATLĐ
|
NL máy, CTM 1
|
ĐC đốt trong
|
Tiếng Anh 2
|
ĐC đốt trong
|
Nhiệt KT
|
|
|
9
|
ATLĐ
|
Tiếng Anh 2
|
ĐC đốt trong
|
Tiếng Anh 2
|
Sức bền VL
|
|
|
|
10
|
Sinh hoạt lớp
|
Tiếng Anh 2
|
ĐC đốt trong
|
|
Sức bền VL
|
|
|
Ghi chú:
- Học phần Thực tập cơ bản được bố trí các buổi sáng (05 tiết) từ Thứ Hai đến Thứ Năm, học tại Xưởng thực hành sửa chữa ô tô;
- Học phần Thể dục học tại Nhà thi đấu thể thao.
LỚP XD05A
Áp dụng từ ngày 22 tháng 02 năm 2010, học tại Phòng C. 3-4
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
TK đường ô tô
|
Cơ kết cấu
|
Tiếng Anh 2
|
Sức bền VL
|
TK đường ô tô
|
Chính trị
|
Sáng
|
|
2
|
TK đường ô tô
|
Cơ kết cấu
|
Tiếng Anh 2
|
Sức bền VL
|
TK đường ô tô
|
Chính trị
|
|
|
3
|
TK đường ô tô
|
Cơ kết cấu
|
Chính trị
|
Cơ địa chất
|
Môi trường
|
Chính trị
|
|
|
4
|
Tiếng Anh 2
|
Sức bền VL
|
Chính trị
|
Cơ địa chất
|
Môi trường
|
|
|
|
5
|
Tiếng Anh 2
|
Sức bền VL
|
Chính trị
|
Cơ địa chất
|
Sinh hoạt lớp
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
Thể dục
|
Chiều
|
|
7
|
|
|
|
|
|
Thể dục
|
|
|
8
|
|
|
|
|
|
Thể dục
|
|
|
9
|
|
|
|
|
|
Thể dục
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Môn Thể dục học tại Nhà thi đấu thể thao;
- Học phần Thực tập cơ bản được bố trí các buổi chiều (05 tiết) từ Thứ Hai đến Thứ Sáu.
LỚP XD05B
Áp dụng từ ngày 22 tháng 02 năm 2010, học tại Phòng C. 3-2
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
Thể dục
|
Sáng
|
|
2
|
|
|
|
|
|
Thể dục
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
Thể dục
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
Thể dục
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Chính trị
|
Cơ kết cấu
|
Tiếng Anh 2
|
Sức bền VL
|
Môi trường
|
TK đường ô tô
|
Chiều
|
|
7
|
Chính trị
|
Cơ kết cấu
|
Tiếng Anh 2
|
Sức bền VL
|
Môi trường
|
TK đường ô tô
|
|
|
8
|
Chính trị
|
Cơ kết cấu
|
Chính trị
|
Cơ địa chất
|
TK đường ô tô
|
TK đường ô tô
|
|
|
9
|
Tiếng Anh 2
|
Sức bền VL
|
Chính trị
|
Cơ địa chất
|
TK đường ô tô
|
|
|
|
10
|
Tiếng Anh 2
|
Sức bền VL
|
Chính trị
|
Cơ địa chất
|
Sinh hoạt lớp
|
|
|
Ghi chú:
- Môn Thể dục học tại Nhà thi đấu thể thao;
- Học phần Thực tập cơ bản được bố trí các buổi Sáng (05 tiết) từ Thứ Hai đến Thứ Sáu.
LỚP XD05CD
Áp dụng từ ngày 22 tháng 02 năm 2010, học tại Phòng C. 2-2
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thể dục
|
|
|
|
|
|
Sáng
|
|
2
|
Thể dục
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thể dục
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thể dục
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Cơ kết cấu
|
Tiếng Anh 2
|
Sức bền VL
|
Tiếng Anh 2
|
TK đường ô tô
|
Chính trị
|
Chiều
|
|
7
|
Cơ kết cấu
|
Tiếng Anh 2
|
Sức bền VL
|
Tiếng Anh 2
|
TK đường ô tô
|
Chính trị
|
|
|
8
|
Cơ kết cấu
|
Chính trị
|
Cơ địa chất
|
TK đường ôtô
|
Môi trường
|
Chính trị
|
|
|
9
|
Sức bền VL
|
Chính trị
|
Cơ địa chất
|
TK đường ôtô
|
Môi trường
|
|
|
|
10
|
Sức bền VL
|
Chính trị
|
Cơ địa chất
|
TK đường ôtô
|
Sinh hoạt lớp
|
|
|
Ghi chú:
- Môn Thể dục học tại Nhà thi đấu thể thao;
- Học phần Thực tập cơ bản được bố trí các buổi Sáng (05 tiết) từ Thứ Ba đến Thứ Bảy.
LỚP KT05AB
Áp dụng từ ngày 22 tháng 02 năm 2010, học tại Phòng C. 2-2
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
Kế toán DN 1
|
Marketing
|
LT tài chính
|
Tiếng Anh 2
|
Kế toán DN 1
|
LT thống kê
|
Sáng
|
|
2
|
Kế toán DN 1
|
Marketing
|
LT tài chính
|
Tiếng Anh 2
|
Kế toán DN 1
|
LT thống kê
|
|
|
3
|
Kế toán DN 1
|
Luật kinh tế
|
LT tài chính
|
LT thống kê
|
LT tiền tệ TD
|
Tiếng Anh 2
|
|
|
4
|
Kế toán DN 1
|
Luật kinh tế
|
Kế toán DN 1
|
LT thống kê
|
LT tiền tệ TD
|
Tiếng Anh 2
|
|
|
5
|
Sinh hoạt lớp
|
Luật kinh tế
|
Kế toán DN 1
|
|
LT tiền tệ TD
|
|
|
|
6
|
|
Thể dục
|
|
Tin học CB (KT05A)
|
Tin học CB (KT05B)
|
|
Chiều
|
|
7
|
|
Thể dục
|
|
Tin học CB (KT05A)
|
Tin học CB (KT05B)
|
|
|
|
8
|
|
Thể dục
|
|
Tin học CB (KT05A)
|
Tin học CB (KT05B)
|
|
|
|
9
|
|
Thể dục
|
|
|
|
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Môn Tin học học tại Phòng thực hành Tin học;
- Môn Thể dục học tại Nhà thi đấu thể thao.
LỚP DDCN 02
Áp dụng từ ngày 22 tháng 02 năm 2010, học tại Phòng C. 3-3
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
An toàn LĐ
|
Cấp thoát nước
|
Dự toán trong XD
|
NL TK kiến trúc
|
Điện kỹ thuật
|
|
Sáng
|
|
2
|
An toàn LĐ
|
Cấp thoát nước
|
Dự toán trong XD
|
NL TK kiến trúc
|
Điện kỹ thuật
|
|
|
|
3
|
An toàn LĐ
|
Cấp thoát nước
|
Dự toán trong XD
|
NL TK kiến trúc
|
Điện kỹ thuật
|
|
|
|
4
|
An toàn LĐ
|
Cấp thoát nước
|
NL TK kiến trúc
|
NL TK kiến trúc
|
Điện kỹ thuật
|
|
|
|
5
|
Sinh hoạt lớp
|
Cấp thoát nước
|
NL TK kiến trúc
|
NL TK kiến trúc
|
Điện kỹ thuật
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
Chiều
|
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thể dục
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thể dục
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Môn Thể dục học tại Nhà thi đấu thể thao.
LỚP ĐCN 02
Áp dụng từ ngày 22 tháng 02 năm 2010, học tại Phòng A. 3-2
|
Tiết
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đo lường điện (LT)
|
T bị điện gia dụng (LT)
|
Máy điện (LT)
|
Khí cụ điện
|
KT lắp đặt điện (TH)
|
Vật liệu điện
|
Sáng
|
|
2
|
Đo lường điện (LT)
|
T bị điện gia dụng (LT)
|
Máy điện (LT)
|
Khí cụ điện
|
KT lắp đặt điện (TH)
|
Vật liệu điện
|
|
|
3
|
Đo lường điện (LT)
|
KT lắp đặt điện (LT)
|
Máy điện (LT)
|
Khí cụ điện
|
KT lắp đặt điện (TH)
|
Vật liệu điện
|
|
|
4
|
Sinh hoạt lớp
|
KT lắp đặt điện (LT)
|
Máy điện (LT)
|
|
KT lắp đặt điện (TH)
|
Vật liệu điện
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đo lường điện (TH)
|
T bị điện gia dụng (TH)
|
SC VH máy điện 1 (TH)
|
KT lắp đặt điện (TH)
|
SC VH máy điện 1 (TH)
|
|
Chiều
|
|
7
|
Đo lường điện (TH)
|
T bị điện gia dụng (TH)
|
SC VH máy điện 1 (TH)
|
KT lắp đặt điện (TH)
|
SC VH máy điện 1 (TH)
|
|
|
|
8
|
Đo lường điện (TH)
|
T bị điện gia dụng (TH)
|
SC VH máy điện 1 (TH)
|
KT lắp đặt điện (TH)
|
SC VH máy điện 1 (TH)
|
|
|
|
9
|
Thể dục
|
T bị điện gia dụng (TH)
|
SC VH máy điện 1 (TH)
|
KT lắp đặt điện (TH)
|
|
|
|
|
10
|
Thể dục
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Môn Đo lường điện (TH), T bị điện gia dụng (TH), SC VH máy điện 1 (TH), KT lắp đặt điện (TH) học tại Xưởng thực hành Điện;
- Môn Thể dục học tại Nhà thi đấu thể thao.
|